Tài liệu kinh tế vĩ mô 5/6

https://i1.wp.com/upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/7/7e/Circulation_in_macroeconomics.svg/300px-Circulation_in_macroeconomics.svg.png

1. Giáo trình kinh tế vĩ mô chương trình Fulbright (2005 – 2006)

Giáo trình kinh tế vĩ mô chương trình Fulbright (2006 – 2007)

Giáo trình kinh tế vĩ mô chương trình Fulbright (2007 – 2008)

Tài liệu trên rất rõ ràng và súc tích.Bao gồm bài giảng,bài kiểm tra,bài tập…Tác giả các tài liệu này là thầy Châu Văn Thành, đang giảng dạy môn kinh tế vĩ mô lớp QT7, K12.

2. Kinh tế vĩ mô – TS Hà Quốc Hưng – Sách đã được đăng ký bản quyền với United States Office (558 tr)

3. Kinh tế vĩ mô – Ths Trần Thị Hòa – Học viện BCVT (175tr)

4. Slide Kinh tế vĩ mô – Ths Hòang Xuân Bình – ĐH Ngọai Thương

5. Ten principles of economics

6. Đề thi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô

Các bạn có thể dùng các báo cáo sau để nâng cao khả năng đọc các báo cáo kinh tế vĩ mô

7.Báo cáo kinh tế vĩ mô tháng 1/2009

8.Viễn cảnh kinh tế vĩ mô 2009

P/S : Các bạn có thể đóng góp thêm tài liệu bằng cách để lại link trong phần phản hồi.Thanks so much!

Advertisements

4 phản hồi

  1. rat hay !qua tuyet voi,chi tiet ,thu vi.

  2. Cảm ơn nhé! Tài liệu rất hay.

  3. Có câu bài tập mà không có đáp án tham khảo hả bạn? Bạn có không Post cho mình nhé. Thanks! Email của mình: elvisphuong9002@yahoo.com

  4. MONG CÁC BẠN GIẢI GIÙM. MÌNH CẢM ƠN RẤT NHIỀU!

    ĐỀ THI: KINH TẾ VĨ MÔ 2011

    Câu 1: Chi tiêu tự định thì độc lập với:
    a. Lãi suất b. GDP thực c. Thu nhập kỳ vọng tương lai d. Tỷ giá hối đoái
    Đáp:
    Câu 2: Mục tiêu hiệu quả trong kinh tế vĩ mô đạt được khi:
    a. Hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp dưới mức thất nghiệp tự nhiên b. Duy trì mức lạm phát bằng không
    c. Sản lượng vượt được mức tiềm năng d. Có nhiều việc làm với mức lương cao
    Đáp:
    Câu 3: Cầu về tiền:
    a. Giảm xuống khi lãi suất tăng lên b. Có thể là tiền giấy hoặc tiền ngân hàng
    c. Là lượng tiền mà mọi người muốn nắm giữ d. a, b, c đều đúng
    Câu 4: Câu nào sau đây phát biểu Đúng:
    a. Chính sách tài khoá mở rộng đề cập đến vấn đề Chính phủ giảm chi tiêu hay tăng thuế nhằm kích cầu
    b. Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi GDP thực không thay đổi
    c. Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên
    d. Khi sản lượng quốc gia tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển sang trái, lãi suất sẽ giảm
    Câu 5: Một nền kinh tế có các hàm số sau (Yd là thu nhập khả dụng, r là lãi suất tính bằng %):
    C = 500 + 0,8Yd I = 100 + 0,08Y-100r G = 400
    X = 350 M = 200 + 0,2Y T = 50 + 0,1Y
    Cung tiền tệ SM = 1000/P Cầu tiền tệ: LM = 100 + 0,2Y – 50r
    Tiền lương thực tế: Wr= 100/P Hàm số cầu về lao động: LD = 10 -Wr
    Hàm sản xuất: Y = 250 + 100 LD
    Mức giá cân bằng (tính tròn số) của nền kinh tế là
    a. P = 120,2 b. P = 111,1 c. P= 100 d. P = 132,3
    Đáp:
    Câu 6: Giả sử hàm số cung và hàm số cầu đồng đô la Mỹ của Việt Nam là QES = 82.000+1.500E; và QED = 164.000 – 2.500E (Đơn vị: 1.000). Để tỉ giá được cố định ở mức 19,500 VND/USD, chính phủ phải:
    a. Mua vào 400 USD và VND được định giá cao
    b. Mua vào 4.000 USD và VND được định giá thấp
    c. Bán ra 4.000.000 USD và VND được định giá cao
    d. Bán ra 4.000 USD và VND được định giá cao
    Câu 7: Cho một nền kinh tế có các dữ liệu sau: Lực lượng lao động: L = 16; Hàm số cầu về lao động:
    DL = 18 – 1,8W; Hàm số cung về lao động: SL = 12 + 1,2W; Với W là tiền lương thực tế (đơn vị tính: triệu đồng). Số lượng lao động tính bằng triệu người. Giả sử mức giá chung là 120, chính phủ quy định mức lương danh nghĩa tối thiểu là 3 triệu đồng. Tỉ lệ thất nghiệp thực tế (U) là bao nhiêu?
    a. U = 15,625% b. U = 12,625% c. U = 13,625% d. U = 14,625%
    Câu 8: Chính sách tiền tệ sẽ kéo hiệu quả khi nền kinh tế:
    a. Cầu tiền rất nhạy cảm với lãi suất b. Đầu tư rất nhạy cảm với lãi suất
    c. Rơi vào bẫy thanh khoản d. Tất cả các trường hợp trên
    Đáp:
    Câu 9: Hệ số góc của hàm tiêu dùng bằng:
    a. APS b. MPC c. APC d. MPS
    Đáp:
    Câu 10: Theo quan điểm của các nhà kinh tế học cổ điển thì đường tổng cung có hình dạng:
    a. Dốc xuống về phía bên phải b. Thẳng đứng tại mức tiềm năng
    c. Dốc lên về phía bên phải d. Chữ L ngược
    Đáp:
    Câu 11: Phân tích cung cầu trong kinh tế vĩ mô chủ yếu để tìm ra cơ chế hình thành:
    a. Sản lượng quốc gia b. Mức giá chung c. Tỷ lệ thất nghiệp d. b hoặc c
    Đáp:

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
    a. Ngân hàng thương mại đóng vai trò trung gian giữa người đi vay và người cho vay
    b. Chỉ tiêu thực khác chỉ tiêu danh nghĩa ở chỗ đã được loại bỏ biến động giá
    c. Khi tính GDP, ta loại bỏ sản phẩn trung gian vì chúng không thể xuất khẩu
    d. Thành phần xuất khẩu ròng nằm trong mục tài khoản vãng lai của cán cân thanh toán
    Đáp:
    Câu 13: Câu nào sau đây không được tính là một khoản đầu tư?
    a. Hãng đồ gỗ Trường Thành tăng hàng thành phẩm tồn kho
    b. Gia đình bác ba Phi mua một xe hơi mới
    c. Hãng dệt Thành Công mua thêm máy dệt mới
    d. Gia đình bác Tám Rô mua một căn nhà mới
    Đáp:
    Câu 14: Chính phủ Việt Nam không thể bị phá sản bởi vì:
    a. Có quyền phát hành công trái để lấy tiền trả nợ
    b. Có quyền in tiền và công trái có thể được trả bằng tiền
    c. Có cơ chế hạn chế thâm hụt ngân sách và nợ của Chính phủ
    d. Có quyền thu thế
    Đáp:
    Câu 15: Phát biểu nào sau đây SAI. Các yếu tố khác không đổi:
    a. Lượng tổng cung giảm khi tiền lương danh nghĩa tăng, đường SAS có hiện tượng trượt dọc lên phía trên
    b. Đồng nội tệ lên giá sẽ làm đường AD dịch chuyển sang trái
    c. Tại giao điểm của đường đường AD, SAS và LAS, TT hàng hoá, TT tiền tệ và TT lao động cùng cân bằng
    d. Cầu tiền co giãn nhiều theo lãi suất thì đường AD càng ít co giãn với giá
    Đáp:
    Câu 16: Khi cán cân thanh toán thặng dư:
    a. Đồng ngoại tệ mất giá, tỷ giá hối đoái giảm, NX giảm
    b. Đồng ngoại tệ lên giá, tỷ giá hối đoái tăng, NX tăng
    c. Đồng ngoại tệ lên giá, tỷ giá hối đoái giảm, NX giảm
    d. Đồng ngoại tệ mất giá, tỷ giá hối đoái tăng, NX ròng tăng
    Đáp:
    Câu 17: Vấn đề quan trọng nhất mà nền kinh tế vĩ mô quan tâm là:
    a. Cán cân thanh toán b. Thất nghiệp c. Sản lượng d. Lạm phát
    Đáp:
    Câu 18:Giả sử tỷ giá hối đoái danh nghĩa không đổi, nhưng lạm phát trong nước cao hơn lạm phát nước ngoài, khi đó tính cạnh tranh của hàng xuất khẩu sẽ:
    a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Không xác định được
    Đáp:
    Câu 19: Một nền kinh tế đóng có các dữ liệu sau: Hàm tiêu dùng: C= 150 + 0,75 Y (Yd: Thu nhập khả dụng); Hàm thuế ròng: T = 40 + 0,2Y; Hàm đầu tư: I = 40 + 0,5Y; Sản lượng tiềm năng: YP = 1.000. Để đạt được sản lượng tiềm năng, chi tiêu của Chính phủ cần đạt ở mức là:
    a. G = 120 b. G = 150 c. G = 90 d. G = 180
    Đáp:
    Câu 20: Tiền đồng Việt Nam là một ví dụ của:
    a. Tiền pháp định b. Khoản nợ cá nhân c. Tiền giấy có khả năng hoán đổi d. Tiền là hàng hoá
    Đáp:
    Câu 21: Chọn câu phát biểu ĐÚNG:
    a. Tại giao điểm của đường AD và đường SAS cho thấy thị trường hàng hoá, thị trường tiền tệ và thị trường lao động cùng cân bằng
    b. Ba tác động giải thích hình dạng dốc xuống của đường tổng cầu là tác động tiền lương thực, tác động thay thế liên thời gian và tác động thay thế quốc tế
    c. Đường LAS dịch chuyển khi số người đi kiếm việc làm tăng lên
    d. Đường AD duốc nhiều khi đầu tư ít co giãn với lãi suất
    Đáp:
    Câu 22: Giá trị đầu ra trừ giá trị đầu vào mua ngoài của doanh nghiệp bằng:
    a. Lợi nhuận ròng b. Xuất khẩu ròng c. Khấu hao d. Giá trị gia tăng
    Đáp:
    Câu 23: Hàm tiêu dùng cho thấy mối quan hệ giữa chi tiêu cho tiêu dùng và:
    a. Lãi suất b. Mức giá c. Thu nhập khả dụng d. Tiết kiệm
    Đáp:
    Câu 24: Một trong những lý do chỉ tiêu GDP bị phê phán là:
    a. Bỏ sót những hoạt động không khai báo
    b. Tính cả những hoạt động bất hợp pháp
    c. Bỏ qua những hàng hoá không có lợi cho xã hội
    d. Tính cả các hoạt động tự cung tự cấp
    Đáp:
    Câu 25: Một nền kinh tế được mô tả như sau vào năm 2011:
    Tiêu dùng: C= 400+ 0,7Yd
    Đầu tư: I= 120+ 0,17Yd Thuế ròng: T= 100+ 0,1Yd
    Chi tiêu Chính phủ: G= 400
    Xuất khẩu: X= 300
    Nhập khẩu: M= 50+ 0,05Y
    Sản lượng tiềm năng: YP= 5000; Tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên: UN= 6%
    Biết rằng vào năm 2002, sản lượng tiềm năng tăng 1%, sản lượng thực tế đạt 5088 đơn vị.
    Tỉ lệ thất nghiệp của năm 2002 xấp xỉ là:
    a. U= 7% b. U= 8% c. U= 5% d. U=6,14%
    Đáp:
    Câu 26: Bảng sau đây cho giá và lượng của một nền kinh tế chỉ sản xuất 2 loại sản phẩm là bia và đậu:
    Loại hàng Năm gốc Năm hiện tại
    Lượng Giá Lượng Giá
    Bia 10 2 12 2
    Đậu 5 4 4 4,5
    Theo số liệu trên, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của năm hiện tại là:
    a. 108,25 b. 110 c. 100 d. 106,25
    Đáp:
    Câu 27: Khi nền k/tế có lạm phát cao, việc Chính phủ giảm bớt chi mua hàng hoá & dịch vụ có tác dụng:
    a. Sản lượng thực chắc chắn giảm b. Giảm lạm phát
    c. Thất nghiệp chắc chắn tăng d. Các câu nêu trên đều đúng
    Đáp:
    Câu 28: Nếu tốc độ tăng trưởng cung tiền của một quốc gia giảm xuống:
    a. Không ảnh hưởng đến tỉ giá hối đoái
    b. Lãi suất thực, sản lượng và mức giá chung sẽ giảm => đồng nội tệ mất giá
    c. Lãi suất thực tăng => đồng nội tệ lên giá
    d. Lãi suất thực, sản lượng và mức giá chung sẽ tăng => đồng nội tệ lên giá
    Đáp:
    Câu 29: Ngân hàng Trung ương có thể giảm lượng cung tiền bằng cách:
    a. Tăng tỷ suất chiết khấu b. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
    c. Bán chứng khoán chính phủ d. a, b, c đều đúng
    Đáp:
    Câu 30: Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch qua phải là do:
    a. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu Chính phủ b. Tiêu dùng của khu vực tư nhân tăng
    c. Nhập khẩu tăng d. Thuế tăng
    Đáp:
    Câu 31: Một nền kinh tế mở có các dữ liệu sau (đơn vị tính: ngàn tỷ đồng):
    Tiêu dùng: C= 500+0,75Yd ; Đầu tư: I= 200+ 0,2Y – 10r (lãi suất r tính bằng %)
    Thuế ròng: T= 200+ 0,2Y ; Chi tiêu Chính phủ: G= 800
    Nhập khẩu: M= 150+ 0,05Y ; Xuất khẩu: X= 500
    Phương trình đường IS là:
    a. Y = 6800 – 60r b. Y = 5800 – 50r c. Y = 7000 – 70r d. Y = 6800 – 40r
    Đáp:
    Câu 32: Chính sách vĩ mô Chính phủ thực hiện khi có lạm phát do cầu kéo là:
    a. Phá giá tiền tệ
    b. Chính sách tiền tệ thu hẹp, chính sách tài khoá thu hẹp
    c. Chính sách tài khoá mở rộng, chính sách tiền tệ thu hẹp
    d. Tất cả đều đúng
    Đáp:
    Câu 33: Cho một nền kinh tế có các dữ liệu sau: Lực lượng lao động: L = 16; Hàm số cầu về lao động: DL = 18-1,8W; Hàm số cung về lao động: SL = 12+ 1,2W; Với W là tiền lương thực tế (đơn vị tính: triệu đồng). Số lượng lao động tính bằng triệu người. Giả sử mức giá chung là 120, Chính phủ quy định mức lương danh nghĩa tối thiểu là 3 triệu đồng. Tỉ lệ thất nghiệp tự nguyện (Utn) là bao nhiêu?
    a. Utn = 5,25% b. Utn = 7,25% c. Utn = 6,25% d. Utn = 4,25%
    Đáp:
    Câu 34: Chỉ tiêu được sử dụng làm căn cứ tính lượng cung tiền cho nền kinh tế là:
    a. Chỉ số giá b. GDP danh nghĩa c. GDP thực tế d. GNP thực tế
    Đáp:
    Câu 35: Câu phát biểu nào sau đây ĐÚNG:
    a. Tài khoản vãng lai bao gồm cán cân thương mại, mua tài sản chính ròng của công dân Việt Nam và công dân nước ngoài (trái phiếu, cổ phiếu, v.v…)
    b. Tài trợ chính thức (nếu có) sẽ mang dấu âm (-) khi cán cân thanh toán bị thâm hụt.
    c. Thu nhập từ các khoản đầu tư trực tiếp và gián tiếp được ghi vào tài khoản tài chính.
    d. Tài khoản vốn gồm chuyển nhượng vốn ròng của Chính phủ và các khu vực khác.
    Đáp:
    Câu 36: Một nền kinh tế đóng có các dữ liệu sau: Hàm tiêu dùng: C= 150+ 0,75Yd (Yd: thu nhập khả dụng); Hàm thuế ròng: T= 40+ 0,2Y; Hàm đầu tư: I=40+ 0,15Y; Chi tiêu của Chính phủ: G=70; Tình hình ngân sách của Chính phủ tại mức sản lượng cân bằng là:
    a. Thặng dư 154 đơn vị b. Ngân sách cân bằng c. Thâm hụt 132 đơn vị d. Không xác định được
    Đáp:
    Câu 37: Nền kinh tế đang ở tình trạng cân bằng trong ngắn hạn. Các yếu tố khác không đổi, khi mức giá chung tăng lên thành P1 sẽ làm:
    a. Đường LM dịch chuyển sang trái => thị trường hàng thiếu dư thừa hàng hoá tại mức giá P1.
    b. Đường IS dịch chuyển sang phải => đường AD dịch chuyển sang phải.
    c. Đường LM dịch chuyển sang trái => thị trường hàng hoá dư thừa hàng hoá tại mức giá P1.
    d. Đường IS dịch chuyển trái => đường AD dịch chuyển sang trái.
    Đáp:
    Câu 38: Trong mô hình IS-LM, lãi suất cân bằng sẽ giảm khi:
    a. Chính phủ tăng tăng trợ cấp thất nghiệp b. Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
    c. Tỷ giá hối đoán tăng d. Nền kinh tế có lạm phát
    Đáp:
    Câu 39: Để thay đổi lượng cung tiền, ngân hàng Trung ương có thể sử dụng công cụ:
    a. Chi chuyển nhượng b. Thuế suất
    c. Chi mua hàng hoá và dịch vụ Chính phủ d. Mua bán chứng khoán của Chính phủ
    Đáp:
    Câu 40: Cho một nền kinh tế có các dữ liệu sau: Hàm số cầu về lao động: DL= 18 – 1,8W; Hàm số cung về lao động: SL = 12 + 1,2W; Với W là tiền lương thực tế (đơn vị tính: triệu đồng). Số lượng lao động tính bằng triệu người. Mức nhân dụng (N) tại thời điểm cân bằng của thị trường lao động là bao nhiêu?
    a. N = 15,4 triệu người b. N = 14,4 triệu người c. N = 13,6 triệu người d. N = 12,4 triệu người
    Đáp:

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: